19110230, PHAN THANH LÂM

  -  
*



Bạn đang xem: 19110230, phan thanh lâm

Bộ 64 手 thủ <5, 8> 拌拌 bạn, phanbàn, pàn(Động) Khuấy, trộn, nhào. ◎Như: bạn quân 拌勻 khuấy đều, bạn thái 拌菜 trộn rau.(Động) Tranh cãi, cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết phụ thân môn sử liễu tha gia đích ngân tiền 兩口子拌起來就說咱們使了他家的銀錢 (Đệ bách hồi) hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.Một âm là phan. (Động) Vứt bỏ. § Cũng như phiên 拚. ◎Như: phan mệnh 拌命 bỏ liều mạng người.(Động) chia cắt. § Cũng như phán 判.
拌 bao gồm 8 nét, cỗ thủ: tay(64)番 gồm 12 nét, cỗ điền: ruộng(102)潘 bao gồm 15 nét, bộ thuỷ: nước(85)幡 tất cả 15 nét, bộ cân: chiếc khăn(50)璠 tất cả 16 nét, bộ ngọc: đá quý, ngọc(96)旛 có 18 nét, cỗ phương: vuông(70)攀 bao gồm 19 nét, bộ thủ: tay(64)藩 bao gồm 19 nét, bộ thảo: cỏ(140)
Bộ 33 士 sĩ <4, 7> 声声 thanh聲 shēngTục dùng như chữ thanh 聲.Giản thể của chữ 聲.


Xem thêm: Lời Bài Hát Tình Chấp Nhận Bằng Kiều Mp3, Tình Chấp Nhận

声 gồm 7 nét, cỗ sĩ: kẻ sĩ(33)青 gồm 8 nét, cỗ thanh: màu sắc xanh(174)清 có 11 nét, cỗ thuỷ: nước(85)聲 bao gồm 17 nét, bộ nhĩ: tai (lỗ tai)(128)圊 gồm 110 nét, bộ vi: vây quanh(31)
Bộ 75 木 mộc <4, 8> 林林 lâmlín(Danh) Rừng. ◎Như: trúc lâm 竹林 rừng tre, san lâm 山林 núi rừng, phòng phong lâm 防風林 rừng ngăn chống gió. ◇Nguyễn Du 阮攸: Thu mãn phong lâm sương diệp hồng 秋滿楓林霜葉紅 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Thu ngập rừng phong, sương nhuộm đỏ lá.(Danh) Phiếm chỉ chỗ tụ họp đông đúc. ◎Như: nho lâm 儒林 rừng nho (chỗ nhiều học giả). ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Sĩ hữu thử ngũ giả, nhiên hậu khả dĩ thác ư thế nhi liệt ư quân tử đưa ra lâm hĩ 士有此五者, 然後可以託於世而列於君子之林矣 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ sĩ có năm điều ấy thì mới có thể sống ở đời mà đứng vào hàng quân tử. § Ghi chú: Năm điều là: trí, nhân, nghĩa, dũng và hạnh.(Danh) Họ Lâm.(Tính) Đông đúc. ◎Như: công xưởng lâm lập 工廠林立 công xưởng chen chúc san sát.1. <柏林> bá lâm 2. <禁林> cấm lâm 3. <穆斯林> mục bốn lâm 4. <儒林> nho lâm 5. <叢林> tùng lâm 6. <翰林> hàn lâm 7. <翰林院> hàn lâm viện


Xem thêm: Công Chúa Dubai - Lần Đầu Lộ Diện Sau Khi Cầu Cứu

林 bao gồm 8 nét, bộ mộc: gỗ, cây cối(75)临 bao gồm 9 nét, cỗ cổn: nét sổ(2)惏 bao gồm 11 nét, cỗ tâm: trái tim, vai trung phong trí, tấm lòng(61)淋 gồm 11 nét, bộ thuỷ: nước(85)琳 tất cả 12 nét, cỗ ngọc: đá quý, ngọc(96)痳 tất cả 13 nét, cỗ nạch: căn bệnh tật(104)霖 bao gồm 16 nét, bộ vũ: mưa(173)臨 bao gồm 17 nét, cỗ thần: bầy đàn tôi(131)